hour angle

hour angle

The astronomer measures the hour angle of the star.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Góc giờ: Trong thiên văn học, "hour angle" (góc giờ) khoảng cách góc của một điểm trên thiên cầu, được đo dọc theo xích đạo trời theo hướng tây từ giao điểm của kinh tuyến người quan sát (thiên đỉnh) đến vòng tròn giờ của thiên thể đó. Nói cách khác, đó góc giữa kinh tuyến của người quan sát vòng tròn giờ của một thiên thể, được đo dọc theo xích đạo trời. Giá trị này thay đổi theo thời gian vị trí của người quan sát.
dụ sử dụng
  • (Góc giờ của một ngôi sao được dùng để xác định vị trí của trên bầu trời tại một thời điểm nhất định.)
  • (Các nhà thiên văn học tính góc giờ để dự đoán khi nào một thiên thể sẽ đi qua kinh tuyến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Local hour angle (LHA): Góc giờ địa phương, được tính từ kinh tuyến của người quan sát.

    • The local hour angle of the Sun is zero at solar noon. (Góc giờ địa phương của Mặt Trời bằng 0 vào buổi trưa Mặt Trời.)
  • Greenwich hour angle (GHA): Góc giờ Greenwich, được tính từ kinh tuyến Greenwich.

    • Navigators use Greenwich hour angle to determine their longitude. (Các nhà hàng hải sử dụng góc giờ Greenwich để xác định kinh độ của họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Hour circle (n): Vòng tròn giờmột vòng tròn lớn trên thiên cầu đi qua các cực thiên cầu một thiên thể.

    • The hour circle of a star is perpendicular to the celestial equator. (Vòng tròn giờ của một ngôi sao vuông góc với xích đạo trời.)
  • Right ascension (n): Xích kinhtọa độ tương đương với góc giờ nhưng được đo từ điểm xuân phân.

    • Right ascension and hour angle are related through the observer's longitude. (Xích kinh góc giờ liên quan với nhau thông qua kinh độ của người quan sát.)
Từ đồng nghĩa
  • Angular distance from the meridian: Khoảng cách góc từ kinh tuyến.
    • The hour angle is essentially the angular distance from the observer's meridian. (Góc giờ về cơ bản khoảng cách góc từ kinh tuyến của người quan sát.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến "hour angle", đây thuật ngữ chuyên ngành.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "hour angle".

Từ gần giống